掀
一丨一ノノ一丨ノフノ丶
11
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 掀 (xiān) kết hợp bởi Bộ Thủ (gảy) (扌 - bàn tay, động tác tay) và Chữ Hân (欣 - vui mừng, hạnh phúc), gợi nhớ nghĩa là mở, nâng lên 掀.
Thành phần cấu tạo
掀
mở, nâng lên
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
欣
Chữ Hân
vui mừng, hạnh phúc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mở, nâng lên
Ví dụ (5)
她掀开锅盖,闻到了饭菜的香味。
Cô ấy mở vung nồi lên và ngửi thấy mùi thơm của thức ăn.
他掀起窗帘,往外看了看。
Anh ấy vén rèm cửa lên và nhìn ra ngoài.
早上妈妈掀开我的被子,叫我起床。
Buổi sáng mẹ lật chăn của tôi ra và gọi tôi thức dậy.
医生掀起他的衣服检查伤口。
Bác sĩ vén áo của anh ấy lên để kiểm tra vết thương.
狂风把屋顶上的瓦片掀翻了。
Cuồng phong đã lật tung những viên ngói trên nóc nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây