Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
掀
xiān
mở, nâng lên
Hán việt: hiên
一丨一ノノ一丨ノフノ丶
11
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 掀 (xiān) kết hợp bởi Bộ Thủ (gảy) (扌 - bàn tay, động tác tay) và Chữ Hân (欣 - vui mừng, hạnh phúc), gợi nhớ nghĩa là mở, nâng lên 掀.

Thành phần cấu tạo

掀
xiān
mở, nâng lên
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
欣
Chữ Hân
vui mừng, hạnh phúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở, nâng lên
Ví dụ (5)
tā她xiān掀kāi开guō锅gài盖,wén闻dào到le了fàn饭cài菜de的xiāng香wèi味。
Cô ấy mở vung nồi lên và ngửi thấy mùi thơm của thức ăn.
tā他xiān qǐ掀起chuāng lián窗帘,wǎng往wài外kàn看le了kàn看。
Anh ấy vén rèm cửa lên và nhìn ra ngoài.
zǎo shang早上mā ma妈妈xiān掀kāi开wǒ我de的bèi zi被子,jiào叫wǒ我qǐ chuáng起床。
Buổi sáng mẹ lật chăn của tôi ra và gọi tôi thức dậy.
yī shēng医生xiān qǐ掀起tā他de的yī fu衣服jiǎn chá检查shāng伤kǒu口。
Bác sĩ vén áo của anh ấy lên để kiểm tra vết thương.
kuáng狂fēng风bǎ把wū屋dǐng顶shàng上de的wǎ瓦piàn片xiān掀fān翻le了。
Cuồng phong đã lật tung những viên ngói trên nóc nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây