Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 孢
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 孢
孢
bāo
Bào tử
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 孢
Luyện tập
Từ ghép (1)
孢子
bāozǐ
Bào tử
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
Bào tử
Ví dụ (3)
mó
gu
蘑
菇
yī
kào
依
靠
bāo
zǐ
孢
子
lái
来
jìn
xíng
进
行
fán
zhí
繁
殖
。
Nấm dựa vào
bào tử
để tiến hành sinh sản.
xiǎo
wēi
jìng
显
微
镜
xià
下
kě
yǐ
可
以
kàn
dào
看
到
wēi
xiǎo
微
小
de
的
bāo
zǐ
孢
子
。
Dưới kính hiển vi có thể nhìn thấy các
bào tử
nhỏ xíu.
zhí
wù
植
物
bāo
zǐ
孢
子
suí
fēng
piāo
随
风
飘
sàn
散
。
Bào tử
thực vật bay tản theo làn gió.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây