淘
丶丶一ノフノ一一丨フ丨
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:rửa, gạn
Ví dụ (5)
做饭前要先淘米。
Trước khi nấu cơm phải vo (rửa) gạo trước.
以前有很多人去加州淘金。
Trước đây có rất nhiều người đến California để đãi (gạn) vàng.
这些沙子需要淘洗干净。
Chỗ cát này cần được rửa sạch (gạn sạch).
村民们正在淘井,以保证水质。
Dân làng đang nạo (rửa) giếng để đảm bảo chất lượng nước.
他用瓢把缸里的脏水淘了出来。
Anh ấy dùng gáo để múc (gạn) nước bẩn trong vại ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây