婢
フノ一ノ丨フ一一ノ一丨
11
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 婢 (bì) kết hợp bởi Bộ Nữ (女 - phụ nữ, con gái) và Bộ Ti (卑 - hình bàn tay cầm vật thấp sát đất), gợi nhớ nghĩa là nô tỳ, đầy tớ 婢.
Thành phần cấu tạo
婢
nô tỳ, đầy tớ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nô tỳ, đầy tớ
Ví dụ (5)
她在古代是个婢女。
Cô ấy là một tỳ nữ thời cổ đại.
奴婢知错了,请夫人责罚。
Nô tỳ biết lỗi rồi, xin phu nhân trách phạt.
那个富人家里有许多奴仆和侍婢。
Gia đình người giàu đó có rất nhiều nô bộc và thị tỳ.
婢膝奴颜形容人极其卑躬屈膝。
Thành ngữ 'tỳ tất nô nhan' (gối nô tỳ, mặt nô tài) miêu tả kẻ vô cùng khúm núm, hèn hạ.
老夫人身边的老婢十分忠诚。
Lão tỳ bên cạnh lão phu nhân vô cùng trung thành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây