谜
丶フ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
11
个, 首
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:câu đố, bí ẩn
Ví dụ (5)
孩子们喜欢猜谜语。
Trẻ em thích đoán câu đố.
这个案件仍然是一个未解之谜。
Vụ án này vẫn là một bí ẩn chưa có lời giải.
她的身世至今仍是个谜。
Thân thế của cô ấy đến nay vẫn là một bí ẩn.
科学家们终于揭开了这个宇宙之谜。
Các nhà khoa học cuối cùng đã khám phá ra bí ẩn vũ trụ này.
爷爷每天早上都在报纸上填字谜。
Ông nội sáng nào cũng giải câu đố chữ trên báo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây