câu đố, bí ẩn
Hán việt:
丶フ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
11
个, 首
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:câu đố, bí ẩn
Ví dụ (5)
hái zimen huāncāi
Trẻ em thích đoán câu đố.
zhè geàn jiànréngr ánshìwèijiězhī
Vụ án này vẫn là một bí ẩn chưa có lời giải.
deshēnshìzhì jīnréngshì
Thân thế của cô ấy đến nay vẫn là một bí ẩn.
xuéjiāmenzhōng jiēkāilezhè ge zhòuzhī
Các nhà khoa học cuối cùng đã khám phá ra bí ẩn vũ trụ này.
yeměi tiānzǎo shangdōuzàibào zhǐshàngtián
Ông nội sáng nào cũng giải câu đố chữ trên báo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây