Hán Việt:ĐỌA••Loại từ:Động từ
11 nét
フ丨一ノ丨フ一一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
陏Chữ Đọa+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
堕
rơi, suy đồi
陏
Chữ Đọa (cổ)
Rơi xuống, đi theo / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

堕
rơi, suy đồi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:rơi, suy đồi
ENTiếng Anh:fall, drop, degenerate, lapse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他因为染上毒瘾而堕落了。
Anh ta đã sa ngã (suy đồi) vì nghiện ma túy.
He fell into depravity because he became addicted to drugs.
#2
树叶从树上堕入水中。
Những chiếc lá từ trên cây rơi xuống nước.
The leaves fell from the tree into the water.
#3
他们两人很快就堕入了情网。
Hai người họ rất nhanh đã rơi vào lưới tình.
The two of them quickly fell in love.
#4
将军在战斗中不幸堕马受伤。
Vị tướng không may bị rơi khỏi ngựa và bị thương trong trận chiến.
The general was unfortunately injured after falling from his horse in battle.
#5
你不能遇到一点挫折就自甘堕落。
Bạn không thể mới gặp chút trắc trở đã tự cam chịu sa ngã (suy đồi).
You mustn't give in to degeneration just because you've run into a little setback.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây