duò
rơi, suy đồi
Hán việt: huy
フ丨一ノ丨フ一一一丨一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rơi, suy đồi
Ví dụ (5)
yīnwèirǎnshàngyǐnérduò luòle
Anh ta đã sa ngã (suy đồi) vì nghiện ma túy.
shùcóngshùshàngduòshuǐzhōng
Những chiếc lá từ trên cây rơi xuống nước.
menliǎngrénhěnkuàijiùduòleqíngwǎng
Hai người họ rất nhanh đã rơi vào lưới tình.
jiāng jūnzàizhàn dòuzhōngxìngduòshòu shāng
Vị tướng không may bị rơi khỏi ngựa và bị thương trong trận chiến.
néng dàodiǎncuò zhéjiùgānduò luò
Bạn không thể mới gặp chút trắc trở đã tự cam chịu sa ngã (suy đồi).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây