zhì
ném, phóng
Hán việt: trịch
一丨一丶ノ一一ノ丶フ丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ném, phóng
Ví dụ (5)
menláizhìtóuzijué dìngshéixiānzǒu
Chúng ta hãy đổ (ném) xúc xắc để quyết định ai đi trước.
yùn dòngyuányòngtóu zhìbiāoqiāng
Vận động viên dùng sức phóng lao.
jué dìngzhùzhìsuǒ yǒudeqiándōutóu zàizhè gexiàng shàng
Anh ấy quyết định được ăn cả ngã về không (đánh cược ném ra một ván chót), đầu tư toàn bộ số tiền vào dự án này.
dechéng nuòzhìyǒushēngjuéhuìshíyán
Lời hứa của anh ấy rất đanh thép (như ném xuống đất phát ra tiếng), tuyệt đối sẽ không nuốt lời.
qǐngyàoxiàngchuāngwàipāozhìpǐn
Xin đừng ném (quăng) đồ vật ra ngoài cửa sổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây