掷
一丨一丶ノ一一ノ丶フ丨
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ném, phóng
Ví dụ (5)
我们来掷骰子决定谁先走。
Chúng ta hãy đổ (ném) xúc xắc để quyết định ai đi trước.
运动员用力投掷标枪。
Vận động viên dùng sức phóng lao.
他决定孤注一掷,把所有的钱都投资在这个项目上。
Anh ấy quyết định được ăn cả ngã về không (đánh cược ném ra một ván chót), đầu tư toàn bộ số tiền vào dự án này.
他的承诺掷地有声,绝不会食言。
Lời hứa của anh ấy rất đanh thép (như ném xuống đất phát ra tiếng), tuyệt đối sẽ không nuốt lời.
请不要向窗外抛掷物品。
Xin đừng ném (quăng) đồ vật ra ngoài cửa sổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây