Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhì
HSK 4
ném, phóng
Hán Việt:TRỊCH••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一丶ノ一一ノ丶フ丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+郑Chữ Trịnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

掷
zhì
ném, phóng
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
郑
Chữ Trịnhzhèng
Họ Trịnh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Vung mạnh cánh tay (扌) lấy đà từ tư thế đứng vững (郑) để quăng vật trên tay bay vút đi xa gọi là ném, phóng (掷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ném, phóng
ENTiếng Anh:throw, cast, hurl, fling
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们lái来zhì掷tóu骰zi子juédìng决定shéi谁xiān先zǒu走。
Chúng ta hãy đổ (ném) xúc xắc để quyết định ai đi trước.
Let's roll the dice to decide who goes first.
#2
yùndòngyuán运动员yònglì用力tóuzhì投掷biāo标qiāng枪。
Vận động viên dùng sức phóng lao.
The athlete forcefully hurled the javelin.
#3
tā他juédìng决定gū孤zhù注yí一zhì掷,bǎ把suǒyǒu所有de的qián钱dōu都tóuzī投资zài在zhè这gè个xiàngmù项目shàng上。
Anh ấy quyết định được ăn cả ngã về không (đánh cược ném ra một ván chót), đầu tư toàn bộ số tiền vào dự án này.
He decided to take a desperate gamble and invest all his money in this project.
#4
tā他de的chéngnuò承诺zhì掷dì地yǒu有shēng声,juébú绝不huì会shí食yán言。
Lời hứa của anh ấy rất đanh thép (như ném xuống đất phát ra tiếng), tuyệt đối sẽ không nuốt lời.
His promise was firm and unequivocal, and he would never go back on his word.
#5
qǐng请búyào不要xiàng向chuāngwài窗外pāo抛zhì掷wùpǐn物品。
Xin đừng ném (quăng) đồ vật ra ngoài cửa sổ.
Please do not throw objects out of the window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây