liǎn
thu gom, kiềm chế
Hán việt: liễm
ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu gom, kiềm chế
Ví dụ (5)
zuì jìnshōuliǎnleshǎo
Gần đây anh ấy đã kiềm chế hơn nhiều rồi.
getānguānliǎnleliàngcái
Tên quan tham đó đã vơ vét (thu gom) một lượng lớn của cải.
tīnglezhèhuà liǎnlexiàoróng
Nghe xong lời này, cô ấy lập tức tắt (kiềm chế) nụ cười.
zhǐ yàofēngshēngjǐnzhèxiēdǎi jiùhuìzàn shíliǎn
Chỉ cần tình hình căng thẳng, những tên côn đồ này sẽ tạm thời ẩn mình (thu giấu tung tích).
jiāliǎnróngbǐngrèn zhēntīngbào gào
Mọi người nghiêm nét mặt (kiềm chế biểu cảm) và nín thở, nghiêm túc lắng nghe báo cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây