dōu
túi, bao, gói, bọc, đi vòng, lượn, gánh vác (hậu quả), chào hàng.
Hán việt: đâu
ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
11
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:túi, bao, gói, bọc, đi vòng, lượn, gánh vác (hậu quả), chào hàng.
Ví dụ (8)
shǒuchāzàidōumàn dezǒuzhe
Anh ấy đút tay vào túi quần, đi lại không mục đích.
biégēndōuquānziyǒuhuàzhíshuō
Đừng có đi lòng vòng với tôi, có gì nói thẳng đi.
chūleshìdōuzheyòng
Có chuyện gì tôi gánh (bao thầu/chịu trách nhiệm), bạn không cần sợ.
zhōu menkāichēhǎibiāndōufēngba
Cuối tuần chúng ta lái xe ra biển hóng gió (đi lượn) đi.
xiǎoháirxiōngqiándàizhehóngdōu
Đứa trẻ trước ngực đeo một cái yếm đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây