涯
丶丶一一ノ一丨一一丨一
11
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 涯 (yá) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Nhai (厓 - sườn núi, bờ vực), gợi nhớ nghĩa là bờ, mép 涯.
Thành phần cấu tạo
涯
bờ, mép; giới hạn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bờ, mép, ven; giới hạn, ranh giới
Ví dụ (5)
海内存知己,天涯若比邻。
Trong biển lớn có tri kỷ, nơi chân trời xa xôi cũng giống như hàng xóm láng giềng.
她开始了自己的教书生涯。
Cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp giảng dạy của mình.
学海无涯,我们要不断学习。
Biển học vô bờ, chúng ta phải không ngừng học tập.
无论你走到天涯海角,我都会找到你。
Cho dù bạn đi đến chân trời góc bể, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.
同是天涯沦落人,相逢何必曾相识!
Cùng là người lưu lạc nơi chân trời, gặp gỡ nhau cần gì phải từng quen biết!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây