Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涯
yá
bờ, mép, ven; giới hạn, ranh giới
Hán việt: nhai
丶丶一一ノ一丨一一丨一
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 涯 (yá) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Nhai (厓 - sườn núi, bờ vực), gợi nhớ nghĩa là bờ, mép 涯.

Thành phần cấu tạo

涯
yá
bờ, mép; giới hạn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ, mép, ven; giới hạn, ranh giới
Ví dụ (5)
hǎi海nèi内cún存zhī知jǐ己,tiān天yá涯ruò若bǐ比lín邻。
Trong biển lớn có tri kỷ, nơi chân trời xa xôi cũng giống như hàng xóm láng giềng.
tā她kāi shǐ开始le了zì jǐ自己de的jiāo教shū书shēng生yá涯。
Cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp giảng dạy của mình.
xué学hǎi海wú无yá涯,wǒ men我们yào bù要不duàn断xué xí学习。
Biển học vô bờ, chúng ta phải không ngừng học tập.
wú lùn无论nǐ你zǒu走dào到tiān天yá涯hǎi海jiǎo角,wǒ我dōu都huì会zhǎo找dào到nǐ你。
Cho dù bạn đi đến chân trời góc bể, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.
tóng同shì是tiān天yá涯lún沦luò落rén人,xiāng相féng逢hé bì何必céng曾xiāng相shí识!
Cùng là người lưu lạc nơi chân trời, gặp gỡ nhau cần gì phải từng quen biết!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây