淑
丶丶一丨一一丨ノ丶フ丶
11
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 淑 (shū) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Thúc (叔 - chú, chú út), gợi nhớ nghĩa là hiền lành, duyên dáng 淑.
Thành phần cấu tạo
淑
hiền lành, duyên dáng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiền lành, duyên dáng
Ví dụ (5)
她是一个真正的淑女。
Cô ấy là một thục nữ (người phụ nữ hiền lành, duyên dáng) đích thực.
她不仅美丽,而且非常贤淑。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn rất hiền thục.
这个女孩性格淑静,深受大家喜爱。
Cô gái này tính tình hiền lành trầm tĩnh, được mọi người rất yêu mến.
窈窕淑女,君子好逑。
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu (Người con gái duyên dáng hiền thục là người mà bậc quân tử muốn sánh duyên).
培养女子的淑德在古代非常重要。
Bồi dưỡng đức tính hiền thục của người phụ nữ rất được coi trọng trong thời cổ đại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây