Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
淑
shū
hiền lành, duyên dáng
Hán việt: thục
丶丶一丨一一丨ノ丶フ丶
11
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 淑 (shū) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Thúc (叔 - chú, chú út), gợi nhớ nghĩa là hiền lành, duyên dáng 淑.

Thành phần cấu tạo

淑
shū
hiền lành, duyên dáng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiền lành, duyên dáng
Ví dụ (5)
tā她shì是yī一gè个zhēn zhèng真正de的shū淑nǚ女。
Cô ấy là một thục nữ (người phụ nữ hiền lành, duyên dáng) đích thực.
tā她bù jǐn不仅měi lì美丽,ér而qiě且fēi cháng非常xián贤shū淑。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn rất hiền thục.
zhè ge这个nǚ女hái孩xìng gé性格shū淑jìng静,shēn深shòu受dà jiā大家xǐ喜ài爱。
Cô gái này tính tình hiền lành trầm tĩnh, được mọi người rất yêu mến.
yǎo窈tiǎo窕shū淑nǚ女,jūn zǐ君子hǎo好qiú逑。
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu (Người con gái duyên dáng hiền thục là người mà bậc quân tử muốn sánh duyên).
péi yǎng培养nǚ女zǐ子de的shū淑dé德zài在gǔ dài古代fēi cháng非常zhòng yào重要。
Bồi dưỡng đức tính hiền thục của người phụ nữ rất được coi trọng trong thời cổ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây