Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
ān
HSK 4
am, chùa ni
Hán Việt:AM••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶一ノ一ノ丶丨フ一一フ
广Nghiễm+奄Chữ Yểm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

庵
ān
am, chùa ni
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
Bộ Nghiễm
奄
Chữ Yểmyǎn
Che phủ, bao trùm (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Mái nhà nhỏ (广) nằm nép mình che khuất (奄) giữa rừng sâu thanh tịnh là ngôi am nhỏ, chùa ni (庵).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:am, chùa ni
ENTiếng Anh:nunnery, small Buddhist temple, hut
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zuò座shān山shàng上yǒu有yí一zuò座gǔlǎo古老de的ní尼gū姑ān庵。
Trên ngọn núi này có một ngôi chùa ni cổ kính.
There is an ancient nunnery on this mountain.
#2
yǐnshì隐士zài在shùlín树林shēnchù深处jiàn建le了yì一jiān间máo茅ān庵。
Vị ẩn sĩ đã dựng một gian thảo am ở sâu trong rừng.
The recluse built a thatched hermitage deep in the woods.
#3
tā她juédìng决定chūjiā出家,bìng并zài在ān庵táng堂lǐ里dùguò度过yúshēng余生。
Cô ấy quyết định xuất gia và dành phần đời còn lại trong am đường (chùa ni).
She decided to become a nun and spend the rest of her life in a convent.
#4
xǔduō许多xiāng香kè客láidào来到zhè这zuò座xiǎo小ān庵qífú祈福。
Nhiều du khách hành hương đến ngôi am nhỏ này để cầu phúc.
Many worshippers come to this small nunnery to pray for blessings.
#5
shuǐ水yuè月ān庵de的huánjìng环境fēicháng非常qīngyōu清幽,shìhé适合jìng静xiū修。
Cảnh quan của Thủy Nguyệt am vô cùng thanh u tĩnh lặng, rất thích hợp để tĩnh tu.
The environment at Shuiyue Nunnery is very მშვიდ and secluded, making it suitable for quiet spiritual practice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây