ān
am, chùa ni
Hán việt: am
丶一ノ一ノ丶丨フ一一フ
11
个, 座
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:am, chùa ni
Ví dụ (5)
zhèzuòshānshàngyǒuzuòlǎodeān
Trên ngọn núi này có một ngôi chùa ni cổ kính.
yǐnshìzàishùlínshēnchùjiànlejiānmáoān
Vị ẩn sĩ đã dựng một gian thảo am ở sâu trong rừng.
jué dìngchūjiābìngzàiāntáng guòshēng
Cô ấy quyết định xuất gia và dành phần đời còn lại trong am đường (chùa ni).
duōxiāngláidàozhèzuòxiǎoān
Nhiều du khách hành hương đến ngôi am nhỏ này để cầu phúc.
shuǐyuèāndehuán jìngfēi chángqīngyōushì jìngxiū
Cảnh quan của Thủy Nguyệt am vô cùng thanh u tĩnh lặng, rất thích hợp để tĩnh tu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây