Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shèn
HSK 4
thấm, rò rỉ
Hán Việt:THẤM••Loại từ:Động từ
11 nét
丶丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+参Chữ Tham

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

渗
shèn
thấm, rò rỉ
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy
参
Chữ Thamcān
Tham gia, xen vào / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từng giọt nước (氵) âm thầm tham gia (参) len lỏi qua các khe đất đá rồi từ từ thấm sâu và rò rỉ ra ngoài (渗).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thấm, rò rỉ
ENTiếng Anh:seep, leak, ooze, penetrate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yǔshuǐ雨水shèn渗jìn进qiáng墙lǐ里。
Nước mưa thấm vào trong tường.
Rainwater seeped into the wall.
#2
mòshuǐ墨水shèn渗dào到zhǐ纸bèi背le了。
Mực thấm ra mặt sau của giấy rồi.
The ink bled through to the back of the paper.
#3
zhè这gēn根guǎnzi管子zài在shènshuǐ渗水。
Cái ống này đang rò nước.
This pipe is leaking water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây