Hán Việt:THẤM••Loại từ:Động từ
11 nét
丶丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+参Chữ Tham
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
渗
thấm, rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước, chất lỏng (bên trái)

参
Chữ Tham
Tham gia, xen vào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

渗
thấm, rò rỉ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:thấm, rò rỉ
ENTiếng Anh:seep, leak, ooze, penetrate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
雨水渗进墙里。
Nước mưa thấm vào trong tường.
Rainwater seeped into the wall.
#2
墨水渗到纸背了。
Mực thấm ra mặt sau của giấy rồi.
The ink bled through to the back of the paper.
#3
这根管子在渗水。
Cái ống này đang rò nước.
This pipe is leaking water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây