shèn
thấm, rò rỉ
Hán việt: sấm
丶丶一フ丶一ノ丶ノノノ
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thấm, rò rỉ
Ví dụ (3)
shuǐshènjìnqiángli
Nước mưa thấm vào trong tường.
shuǐshèndàozhǐbèile
Mực thấm ra mặt sau của giấy rồi.
zhègēnguǎn zizàishènshuǐ
Cái ống này đang rò nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây