gěng
cuống, thân cây; tắc nghẽn; chi tiết gây cười
Hán việt: cánh
一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cuống, thân cây; tắc nghẽn; chi tiết gây cười
Ví dụ (5)
báicàigěngqiēchéngxiǎokuài
Anh ấy cắt cuống cải thảo thành những miếng nhỏ.
lǎoniánrénróng huànxīngěngsèsāi
Người già dễ mắc bệnh nhồi máu cơ tim (tắc nghẽn mạch máu nuôi tim).
jiāo tōnggěngdǎo zhìhěnduōrénshàng bānchí dào
Tắc nghẽn giao thông khiến rất nhiều người đi làm muộn.
zhèduǒméiguīdehuāgěngshàngyǒuhěnduō
Trên cuống (cành) của bông hồng này có rất nhiều gai.
gěngzhe zihuàkěnshuō
Anh ấy cứng cổ (tỏ vẻ bướng bỉnh), không chịu nói một lời nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây