juàn
quyến thuộc; nhớ thương, quyến luyến
Hán việt: quyến
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:quyến thuộc; nhớ thương, quyến luyến
Ví dụ (5)
dàizhejiājuànbāndàoleshànghǎi
Anh ấy đã đưa gia quyến chuyển đến Thượng Hải.
yuànshàngtiānjuànzhè geshàn liángdehái zi
Cầu mong trời cao quan tâm che chở cho đứa trẻ lương thiện này.
duì xiāngchōng mǎnleshēnshēndejuànliàn
Cô ấy tràn đầy sự quyến luyến và quan tâm sâu sắc đối với quê hương.
jié duōqīnjuàndōuláijiāzuò
Trong ngày lễ, rất nhiều người thân và gia quyến đều đến nhà làm khách.
zhùtiānxiàyǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔ
Chúc những người có tình trên thế gian cuối cùng sẽ trở thành gia quyến của nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây