眷
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一
11
HSK1
Danh từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:quyến thuộc; nhớ thương, quyến luyến
Ví dụ (5)
他带着家眷搬到了上海。
Anh ấy đã đưa gia quyến chuyển đến Thượng Hải.
愿上天眷顾这个善良的孩子。
Cầu mong trời cao quan tâm che chở cho đứa trẻ lương thiện này.
她对故乡充满了深深的眷恋。
Cô ấy tràn đầy sự quyến luyến và quan tâm sâu sắc đối với quê hương.
节日里,许多亲眷都来家里做客。
Trong ngày lễ, rất nhiều người thân và gia quyến đều đến nhà làm khách.
祝天下有情人终成眷属。
Chúc những người có tình trên thế gian cuối cùng sẽ trở thành gia quyến của nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây