ẩn náu, che giấu
Hán việt: nặc
一一丨丨一ノ丨フ一フ
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ẩn náu, che giấu
Ví dụ (5)
mínggěi shàn gòujuānleqián
Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện một cách ẩn danh.
jǐngfāngzhǎodàolezuì fàncángde diǎn
Cảnh sát đã tìm thấy địa điểm ẩn náu của tên tội phạm.
shì yǐnfànzuìzhèng dànzuìzhōnghái shìbèi xiànle
Hắn ta cố gắng che giấu bằng chứng phạm tội, nhưng cuối cùng vẫn bị phát hiện.
zhàoshì zài shēngchēhuòhòutáole
Tài xế gây tai nạn đã bỏ trốn và ẩn náu sau khi vụ tai nạn xảy ra.
zhèwèizhù míngdezuò jiājìnniánlái jīngxiāoshēngle
Nhà văn nổi tiếng này những năm gần đây đã bặt vô âm tín (ẩn mình không để lại tiếng tăm dấu vết).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây