Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
nì
HSK 4
ẩn náu, che giấu
Hán Việt:NẶC••Loại từ:Động từ
10 nét
一一丨丨一ノ丨フ一フ
Không dùng lượng từ riêng
匸Hệ+若Chữ Nhã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

匿
nì
ẩn náu, che giấu
匸
Bộ Hệxì
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
若
Chữ Nhãruò
nếu như / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Nép mình thuận theo (若) góc chiếc hộp kín (匸) để không ai phát hiện ra là ẩn náu, che giấu (匿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ẩn náu, che giấu
ENTiếng Anh:hide, conceal, secret
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他nìmíng匿名gěi给císhàn慈善jīgòu机构juān捐le了yí一dà大bǐ笔qián钱。
Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện một cách ẩn danh.
He anonymously donated a large sum of money to a charity.
#2
jǐngfāng警方zhǎodào找到le了zuìfàn罪犯cángnì藏匿de的dìdiǎn地点。
Cảnh sát đã tìm thấy địa điểm ẩn náu của tên tội phạm.
The police found the place where the criminal was hiding.
#3
tā他shìtú试图yǐn隐nì匿fànzuì犯罪zhèngjù证据,dàn但zuìzhōng最终háishi还是bèi被fāxiàn发现le了。
Hắn ta cố gắng che giấu bằng chứng phạm tội, nhưng cuối cùng vẫn bị phát hiện.
He tried to conceal the criminal evidence, but in the end it was still discovered.
#4
zhàoshì肇事sījī司机zài在fāshēng发生chēhuò车祸hòu后táo逃nì匿le了。
Tài xế gây tai nạn đã bỏ trốn và ẩn náu sau khi vụ tai nạn xảy ra.
The driver responsible for the accident fled after the crash.
#5
zhè这wèi位zhùmíng著名de的zuòjiā作家jìnniánlái近年来yǐjīng已经xiāoshēngnìjì销声匿迹le了。
Nhà văn nổi tiếng này những năm gần đây đã bặt vô âm tín (ẩn mình không để lại tiếng tăm dấu vết).
This famous writer has disappeared from public view in recent years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây