huàn
sáng bóng, rực rỡ
Hán việt: hoán
丶ノノ丶ノフ丨フ一ノ丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sáng bóng, rực rỡ
Ví dụ (5)
jīng guòzhuāng xiūzhèzuòlǎofángzihuànránxīn
Sau khi sửa chữa, ngôi nhà cũ này đã mang một diện mạo hoàn toàn mới và rực rỡ.
xiū tiānhòukàn láiróngguānghuàn
Sau vài ngày nghỉ ngơi, cô ấy trông rất rạng rỡ và tràn đầy sức sống.
deliǎnshànghuànchū xìndeguāng máng
Trên khuôn mặt anh ấy tỏa ra ánh sáng rực rỡ của sự tự tin.
tīngdàozhè gehǎoxiāo jiā jīng shénhuàn
Nghe được tin tốt này, mọi người lập tức trở nên phấn chấn và rạng rỡ.
chūnguòhòuhuànránshēng
Sau cơn mưa xuân, mặt đất bừng sáng rực rỡ sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây