Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK6
shāo
HSK6
ngọn, chót, mút, đuôi (phần cuối của vật dài).
Hán Việt:TIÊU••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+肖Tiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

梢
shāo
đuôi, cuối cùng
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
肖
Tiêuxiào
Giống / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần cành nhỏ bé (肖) vươn ra ở tận cùng của thân cây gỗ (木) chính là ngọn cây, phần đuôi cuối cùng (梢).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ngọn, chót, mút, đuôi (phần cuối của vật dài).
ENTiếng Anh:Tip / Thin end of a twig / Top of tree / End.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xǐ喜què鹊zài在shùshāo树梢shàng上zhāzhā喳喳de地jiào叫。
Chim khách đang kêu ríu rít trên ngọn cây.
A magpie was chattering on the treetop.
#2
tīng听le了zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他xǐ喜shàng上méishāo眉梢。
Nghe được tin tốt này, niềm vui hiện rõ trên đuôi lông mày (vui ra mặt).
Hearing the good news, he was overjoyed.
#3
tā她de的fāshāo发梢rǎnchéng染成le了hóngsè红色。
Đuôi tóc của cô ấy được nhuộm màu đỏ.
She dyed the ends of her hair red.
#4
yuèliang月亮guà挂zài在liǔ柳shāo梢tóu头。
Mặt trăng treo trên ngọn liễu.
The moon hung above the top of the willow.
#5
zhè这gēn根shéngzi绳子de的biān鞭shāo梢huài坏le了。
Cái ngọn roi (phần đuôi dây) này bị hỏng rồi.
The tip of this rope whip is damaged.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây