shāo
ngọn, chót, mút, đuôi (phần cuối của vật dài).
Hán việt: sao
一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
11
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọn, chót, mút, đuôi (phần cuối của vật dài).
Ví dụ (8)
quezàishùshāoshàngzhāzhādejiào
Chim khách đang kêu ríu rít trên ngọn cây.
tīnglezhè hǎoxiāo xishàngméishāo
Nghe được tin tốt này, niềm vui hiện rõ trên đuôi lông mày (vui ra mặt).
deshāorǎnchénglehóng
Đuôi tóc của cô ấy được nhuộm màu đỏ.
yuè liangguàzàiliǔshāotóu
Mặt trăng treo trên ngọn liễu.
zhègēnshéng zidebiānshāohuàile
Cái ngọn roi (phần đuôi dây) này bị hỏng rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây