石雕
shí diāo
Tượng chạm khắc đá, tác phẩm đá

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Tượng chạm khắc đá, tác phẩm đá
Ví dụ (6)
gōng yuán zhe zuòjīng měideshí diāo
Trong công viên dựng một bức tượng đá chạm khắc tinh xảo.
jiàn zhùshàngdeshí diāoxǔxǔ-rúshēng
Tượng chạm khắc đá trên kiến trúc cổ sống động như thật.
cān guānshí diāo shùzhǎn lǎn
Tham quan triển lãm nghệ thuật chạm khắc đá.
lǎogōng jiàngzàiyòng xīnshí diāohuā wén
Người thợ lão thành đang dùng tâm chạm khắc đá nếp hoa văn.
jiāngzhěng kuài shíshí diāochéng shù pǐn
Đem cả khối đá cẩm thạch chạm khắc thành tác phẩm nghệ thuật.
2
Động từ
Nghĩa:Chạm khắc đá

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây