Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tǎng
HSK 4
nhỏ giọt, chảy
Hán Việt:THẢNG••Loại từ:Động từ
11 nét
丶丶一丨丶ノ丨フ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+尚Thượng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

淌
tǎng
nhỏ giọt, chảy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
尚
Thượngshàng
Còn, vẫn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những giọt nước trong veo (氵) vẫn còn vương trên kẽ lá (尚) cứ thế lăn dài và nhỏ giọt chảy xuống mặt đất (淌).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nhỏ giọt, chảy
ENTiếng Anh:drip, trickle, flow
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的liǎn脸shàng上tǎng淌zhe着hànshuǐ汗水。
Trên mặt anh ấy đang chảy đầm đìa mồ hôi.
Sweat was streaming down his face.
#2
tā她shāngxīn伤心de地tǎng淌xià下le了yǎnlèi眼泪。
Cô ấy đau buồn tuôn rơi nước mắt.
She shed tears sorrowfully.
#3
shāngkǒu伤口hái还zài在yìzhí一直tǎng淌xuè血。
Vết thương vẫn đang chảy máu không ngừng.
The wound was still bleeding continuously.
#4
héshuǐ河水jìngjìng静静de地xiàng向dōng东tǎng淌qù去。
Nước sông lặng lẽ chảy về hướng đông.
The river flowed quietly eastward.
#5
kàndào看到zhuō桌shàng上de的měishí美食,tā他chán馋de得zhí直tǎng淌kǒushuǐ口水。
Nhìn thấy đồ ăn ngon trên bàn, anh ấy thèm đến mức chảy cả nước dãi.
At the sight of the delicious food on the table, his mouth watered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây