tǎng
nhỏ giọt, chảy
Hán việt: thảng
丶丶一丨丶ノ丨フ丨フ一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhỏ giọt, chảy
Ví dụ (5)
deliǎnshàngtǎngzhehànshuǐ
Trên mặt anh ấy đang chảy đầm đìa mồ hôi.
shāng xīndetǎngxiàleyǎnlèi
Cô ấy đau buồn tuôn rơi nước mắt.
shāngkǒuháizài zhítǎngxuè
Vết thương vẫn đang chảy máu không ngừng.
shuǐjìngjìngdexiàngdōngtǎng
Nước sông lặng lẽ chảy về hướng đông.
kàndàozhuōshàngdeměishíchándezhítǎngkǒushuǐ
Nhìn thấy đồ ăn ngon trên bàn, anh ấy thèm đến mức chảy cả nước dãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây