淌
丶丶一丨丶ノ丨フ丨フ一
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhỏ giọt, chảy
Ví dụ (5)
他的脸上淌着汗水。
Trên mặt anh ấy đang chảy đầm đìa mồ hôi.
她伤心地淌下了眼泪。
Cô ấy đau buồn tuôn rơi nước mắt.
伤口还在一直淌血。
Vết thương vẫn đang chảy máu không ngừng.
河水静静地向东淌去。
Nước sông lặng lẽ chảy về hướng đông.
看到桌上的美食,他馋得直淌口水。
Nhìn thấy đồ ăn ngon trên bàn, anh ấy thèm đến mức chảy cả nước dãi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây