chún
thuần khiết, chất phác
Hán việt: thuần
丶丶一丶一丨フ一フ丨一
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thuần khiết, chất phác
Ví dụ (5)
zhèlidecūnmínshí fēnchún
Dân làng ở đây vô cùng chất phác.
wéirénchúnhòushēnshòu jiādeài
Anh ấy làm người đôn hậu chất phác, được mọi người rất yêu mến.
yǒuzhechúnměishàn liángdexīn
Cô ấy có một trái tim thuần khiết và lương thiện.
dexiàoróngtòuzhezhǒngchúnde
Trong nụ cười của anh ấy toát lên một vẻ chất phác.
piānyuǎnshānmínfēngchún
Vùng núi hẻo lánh đó có phong tục dân gian thuần phác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây