痒
丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
11
HSK 5
Tính từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:ngứa, ngứa ngáy, nhột.
Ví dụ (8)
被蚊子咬了一口,好痒啊。
Bị muỗi đốt một cái, ngứa quá đi mất.
我的背有点痒,帮我挠一下。
Lưng tôi hơi ngứa, gãi giúp tôi một cái.
这种毛衣穿在身上很痒。
Loại áo len này mặc vào người rất ngứa (dặm).
如果你觉得嗓子痒,就多喝点水。
Nếu bạn thấy ngứa họng thì uống nhiều nước vào.
看到别人打球,我也手痒了(想打)。
Thấy người khác chơi bóng, tôi cũng thấy ngứa tay (muốn chơi).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây