dòu
trêu, chọc, đùa, làm cho cười.
Hán việt: đậu
一丨フ一丶ノ一丶フ丶
10
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trêu, chọc, đùa, làm cho cười.
Ví dụ (8)
biéshēng shìdòuwánde
Đừng giận, tôi trêu bạn chơi thôi mà.
zhè xiǎochǒuhái zimendōudòuxiàole
Chú hề này đã chọc cho lũ trẻ cười ồ lên.
huanzhèzhīmāodòuzhewán
Anh ấy thích trêu đùa với con mèo này.
biédòulekuàile
Bạn đừng trêu cậu ấy nữa, cậu ấy sắp khóc rồi kìa.
yezuì huandòusūn zikāi xīn
Ông nội thích nhất là làm cho cháu trai vui vẻ.
2
tính từ
Nghĩa:buồn cười, hài hước, tếu (khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
zhèrénzhēndòu
Bạn đúng là buồn cười thật đấy (người thú vị/hài hước)!
zhèdiàn yǐng biédòuxiàole
Bộ phim này cực kỳ hài, cười chết tôi rồi.
shuōhuàláibiǎo qíngtàidòule
Cái biểu cảm lúc nói chuyện của anh ấy tếu quá đi mất.
zhèzhīhóu zidedòng zuòzhēndòu
Động tác của con khỉ này buồn cười thật.
zhèshìtīngguòzuìdòude shi
Đây là câu chuyện hài hước nhất mà tôi từng nghe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây