Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bīn
HSK 4
lịch sự, tao nhã
Hán Việt:BÂN••Loại từ:Tính từ
11 nét
一丨ノ丶一丨ノ丶ノノノ
Không dùng lượng từ riêng
林Lâm+彡Sam

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

彬
bīn
lịch sự, tao nhã
林
Lâmlín
Rừng / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Samshān
Lông dài, hoa văn (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Giữa rừng cây xanh mát (林) điểm xuyết những nét hoa văn thanh tao (彡), tạo nên phong thái nho nhã, lịch sự (彬).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:lịch sự, tao nhã
ENTiếng Anh:refined, polite, urbane, gentle
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yí一gè个bīnbīnyǒulǐ彬彬有礼de的niánqīngrén年轻人。
Anh ấy là một chàng trai trẻ rất lịch sự và tao nhã.
He is a courteous and well-mannered young man.
#2
zhè这wèi位jiàoshòu教授dài戴zhe着yǎnjìng眼镜,xiǎnde显得wén文zhì质bīnbīn彬彬。
Vị giáo sư này đeo kính, trông rất nhã nhặn và trí thức.
The professor, wearing glasses, looked gentle and refined.
#3
fúwùyuán服务员bīnbīnyǒulǐ彬彬有礼de地xiàng向gùkè顾客wènhǎo问好。
Người phục vụ chào hỏi khách hàng một cách rất lịch sự.
The waiter greeted the customers politely.
#4
bié别kàn看tā他wén文zhì质bīnbīn彬彬de的,qíshí其实shì是gè个yùndòngjiànjiàng运动健将。
Đừng thấy anh ấy trông thư sinh nho nhã, thực ra anh ấy là một kiện tướng thể thao đấy.
He may look refined and gentle, but he's actually an outstanding athlete.
#5
tā他de的jǔzhǐ举止bīnbīnyǒulǐ彬彬有礼,gěi给dàjiā大家liúxià留下le了hǎo好yìnxiàng印象。
Cử chỉ của anh ấy rất tao nhã lịch sự, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
His courteous manners left a good impression on everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây