彬
一丨ノ丶一丨ノ丶ノノノ
11
HSK1
Tính từ
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lịch sự, tao nhã
Ví dụ (5)
他是一个彬彬有礼的年轻人。
Anh ấy là một chàng trai trẻ rất lịch sự và tao nhã.
这位教授戴着眼镜,显得文质彬彬。
Vị giáo sư này đeo kính, trông rất nhã nhặn và trí thức.
服务员彬彬有礼地向顾客问好。
Người phục vụ chào hỏi khách hàng một cách rất lịch sự.
别看他文质彬彬的,其实是个运动健将。
Đừng thấy anh ấy trông thư sinh nho nhã, thực ra anh ấy là một kiện tướng thể thao đấy.
他的举止彬彬有礼,给大家留下了好印象。
Cử chỉ của anh ấy rất tao nhã lịch sự, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây