jiǎo
chỉnh sửa, sửa chữa
Hán việt: kiểu
ノ一一ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chỉnh sửa, sửa chữa
Ví dụ (5)
zhèng zàidàitàojiǎozhèng chǐ齿
Cô ấy đang niềng răng để chỉnh sửa lại hàm răng.
zhè geshǒu shù yǒuxiàojiǎozhèngshì
Ca phẫu thuật này có thể chỉnh sửa thị lực một cách hiệu quả.
menzàijiū zhèngcuò shíyàozhù miǎnjiǎowǎngguòzhèng
Khi sửa chữa sai lầm, chúng ta phải chú ý tránh uốn nắn quá đà.
shēngwèidìngzhìleshuāngjiǎoxíngxié
Bác sĩ đã đặt làm riêng cho anh ấy một đôi giày chỉnh hình (chỉnh sửa dáng đi).
yīng gāinài xīnjiǎozhìhái zideliáng guàn
Cha mẹ nên kiên nhẫn sửa chữa những thói quen xấu của trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây