cán
xấu hổ, ngượng ngùng
Hán việt: tàm
丶丶丨一フ丨一ノノ一丨
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xấu hổ, ngượng ngùng
Ví dụ (3)
gǎndàohěncán kuì
Tôi cảm thấy rất xấu hổ.
miànyǒucán
Mặt anh ấy lộ vẻ hổ thẹn.
zuòcuòshìhòuxīnlihěncán
Sau khi làm sai, trong lòng anh ấy rất xấu hổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây