Hán Việt:TÀM••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶丨一フ丨一ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+斩Chữ Trảm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
惭
xấu hổ, ngượng ngùng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)

斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

惭
xấu hổ, ngượng ngùng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:xấu hổ, ngượng ngùng
ENTiếng Anh:ashamed, remorseful, abashed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我感到很惭愧。
Tôi cảm thấy rất xấu hổ.
I feel very ashamed.
#2
他面有惭色。
Mặt anh ấy lộ vẻ hổ thẹn.
He looked ashamed.
#3
做错事后,他心里感到十分惭愧。
Sau khi làm sai, trong lòng anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
After doing something wrong, he felt deeply ashamed inside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây