Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cán
HSK 4
xấu hổ, ngượng ngùng
Hán Việt:TÀM••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶丨一フ丨一ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+斩Chữ Trảm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

惭
cán
xấu hổ, ngượng ngùng
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
斩
Chữ Trảmzhǎn
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trái tim (忄) đau nhói như bị dao chém (斩) vì trót làm điều sai trái khiến lòng đầy hổ thẹn, xấu hổ (惭).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:xấu hổ, ngượng ngùng
ENTiếng Anh:ashamed, remorseful, abashed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我gǎndào感到hěn很cánkuì惭愧。
Tôi cảm thấy rất xấu hổ.
I feel very ashamed.
#2
tā他miàn面yǒu有cán惭sè色。
Mặt anh ấy lộ vẻ hổ thẹn.
He looked ashamed.
#3
zuò做cuò错shìhòu事后,tā他xīnlǐ心里gǎndào感到shífēn十分cánkuì惭愧。
Sau khi làm sai, trong lòng anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
After doing something wrong, he felt deeply ashamed inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây