搭接
dā jiē
Nối chồng, xếp chồng lên nhau để nối

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nối chồng, xếp chồng lên nhau để nối
Ví dụ (6)
gāng jīn yàoàn guī dìng jiēhàn jiē
Cốt thép cần nối chồng và hàn theo quy định.
liǎng kuàibǎn cái jiēzài dìng
Hai tấm vật liệu được ghép chồng nối lại cố định.
fáng zhǐ jiē fenlòu shuǐ
Phòng ngừa phần nối chồng bị rò rỉ nước.
jiǎn cháhàn fèngde jiēcháng
Kiểm tra chiều dài mối nối chồng của đường hàn.
què bǎo jiēláo kào
Đảm bảo mối nối chồng chắc chắn tin cậy.
2
Danh từ
Nghĩa:Mối nối chồng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây