zhēng
tiếng kim loại vang trong trẻo; cứng cỏi, nổi bật
Hán việt: tranh
ノ一一一フノフフ一一丨
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh / tính từ
Nghĩa:tiếng kim loại vang trong trẻo; cứng cỏi, nổi bật
Ví dụ (3)
jiànzhēngdeshēngchūqiào
Thanh kiếm vang một tiếng keng rồi rút khỏi vỏ.
shìgezhēngzhēngtiěderén
Anh ấy là người rất cứng cỏi.
jīn shǔxiāngpèngzhēngzhēngyǒushēng
Kim loại va vào nhau, vang tiếng trong trẻo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây