huì
u ám, tối tăm
Hán việt: hối
丨フ一一ノ一フフ丶一丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:u ám, tối tăm
Ví dụ (3)
tiānhuìàn
Sắc trời u ám.
zhèduànwén yǒuxiēhuì
Đoạn chữ này hơi tối nghĩa.
liguāngxiàn线huìàn
Ánh sáng trong phòng mờ tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây