Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 晦
HSK1
晦
huì
u ám, tối tăm
Hán việt:
hối
Nét bút
丨フ一一ノ一フフ丶一丶
Số nét
11
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 晦
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (21)
回
huí
về, trở về, quay lại
会
huì / kuài
có thể, biết (kỹ năng, khả năng)
汇
huì
Chuyển tiền
灰
huī
Tro
讳
huì
kiêng kỵ, tránh nói
挥
huī
Vẫy tay
恢
huī
rộng lớn; khôi phục, phục hồi
绘
huì
vẽ, trình bày
悔
huǐ
hối hận, ân hận
贿
huì
Hối lộ
晖
huī
Ánh sáng mặt trời, tia nắng
晦
huì
u ám, tối tăm
Xem thêm (9 từ ghép)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
u ám, tối tăm
Ví dụ (3)
tiān
天
sè
色
huì
晦
àn
暗
。
Sắc trời
u ám
.
zhè
这
duàn
段
wén
zì
文
字
yǒu
有
xiē
些
huì
晦
sè
涩
。
Đoạn chữ này hơi tối nghĩa.
wū
屋
li
里
guāng
光
xiàn
线
huì
晦
àn
暗
。
Ánh sáng trong phòng mờ tối.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây