晤
丨フ一一一丨フ一丨フ一
11
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 晤 (wù) kết hợp bởi Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng) và Ngô (吾 - ta), gợi nhớ nghĩa là gặp gỡ, gặp mặt 晤.
Thành phần cấu tạo
晤
gặp gỡ, gặp mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp gỡ, gặp mặt
Ví dụ (3)
两位学者今天会晤。
Hai học giả hôm nay gặp mặt.
我想与他面晤。
Tôi muốn gặp trực tiếp anh ấy.
他们明天晤谈。
Họ ngày mai gặp gỡ trao đổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây