Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晤
wù
gặp gỡ, gặp mặt
Hán việt: ngộ
丨フ一一一丨フ一丨フ一
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 晤 (wù) kết hợp bởi Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng) và Ngô (吾 - ta), gợi nhớ nghĩa là gặp gỡ, gặp mặt 晤.

Thành phần cấu tạo

晤
wù
gặp gỡ, gặp mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp gỡ, gặp mặt
Ví dụ (3)
liǎng两wèi位xué学zhě者jīn tiān今天huì wù会晤。
Hai học giả hôm nay gặp mặt.
wǒ我xiǎng想yǔ与tā他miàn面wù晤。
Tôi muốn gặp trực tiếp anh ấy.
tā他men们míng tiān明天wù晤tán谈。
Họ ngày mai gặp gỡ trao đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây