wǎn
dịu dàng, duyên dáng
Hán việt: uyển
フノ一丶丶フノフ丶フフ
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dịu dàng, duyên dáng
Ví dụ (3)
shuō huàhěnwǎn
Cô ấy nói chuyện rất dịu dàng.
wǎnyán juéleyāo qǐng
Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.
shēngwǎnzhuǎndòngtīng
Tiếng hát uyển chuyển dễ nghe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây