guàng
đi dạo, đi lượn, đi chơi, đi ngắm đồ (đi lại nhàn nhã để xem xét hoặc giải trí).
Hán việt: cuống
ノフノ一一丨一丶フ丶
10
HSK 3

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi dạo, đi lượn, đi chơi, đi ngắm đồ (đi lại nhàn nhã để xem xét hoặc giải trí).
Ví dụ (10)
zhōu deshí hou huānpéng you guàngjiē
Vào cuối tuần, tôi thích cùng bạn bè đi lượn phố (shopping).
wǎnfànhòugōng yuánguàngguangduìshēn yǒuhǎo chù
Sau bữa tối, đi dạo công viên một chút rất có lợi cho sức khỏe.
guǒláiběi jīngdàiguàngguanggōng
Nếu bạn đến Bắc Kinh, tôi sẽ đưa bạn đi tham quan Cố Cung.
zhǐshìsuí biàn便guàngguang suànmǎirèn dōng xi西
Tôi chỉ đi dạo quanh xem thôi, không có ý định mua thứ gì cả.
zàichāo shìguànglebàntiānzuì hòuzhǐmǎilepíngshuǐ
Anh ta lượn lờ trong siêu thị nửa ngày trời, cuối cùng chỉ mua một chai nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây