Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
崎
qí
gập ghềnh, không bằng phẳng
Hán việt: khi
丨フ丨一ノ丶一丨フ一丨
11
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 崎 (qí) kết hợp bởi Bộ Sơn (山 - núi non) và Kỳ (奇 - lạ, kỳ lạ), gợi nhớ nghĩa là gập ghềnh, không bằng phẳng 崎.

Thành phần cấu tạo

崎
qí
gập ghềnh, không bằng phẳng
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gập ghềnh, không bằng phẳng
Ví dụ (3)
shān山lù路qí崎qū岖。
Đường núi gập ghềnh.
rén shēng人生dào道lù路cháng常cháng常qí崎qū岖。
Đường đời thường gập ghềnh.
zhè这tiáo条xiǎo小lù路qí崎qū岖nán难xíng行。
Con đường nhỏ này gập ghềnh khó đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây