崎
丨フ丨一ノ丶一丨フ一丨
11
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 崎 (qí) kết hợp bởi Bộ Sơn (山 - núi non) và Kỳ (奇 - lạ, kỳ lạ), gợi nhớ nghĩa là gập ghềnh, không bằng phẳng 崎.
Thành phần cấu tạo
崎
gập ghềnh, không bằng phẳng
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (32)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:gập ghềnh, không bằng phẳng
Ví dụ (3)
山路崎岖。
Đường núi gập ghềnh.
人生道路常常崎岖。
Đường đời thường gập ghềnh.
这条小路崎岖难行。
Con đường nhỏ này gập ghềnh khó đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây