燃起
rán qǐ
Bùng cháy, nhen nhóm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bùng cháy, nhen nhóm
Ví dụ (3)
tīng dàojiù yuánduì jiānglái dàodexiāo xizāi qún zhòngdexīn zhōngzài rán leshēngde wàng
Khi nghe tin đội cứu hộ sắp đến, trong lòng người dân vùng thiên tai một lần nữa nhen nhóm lên tia hy vọng sống.
cāng shēngduǎn xióng xióng huǒshùn jiānrán xiāo fáng ménxùn chū dòngjìn xíng jiù
Nhà kho bị chập điện, ngọn lửa hung hãn bùng cháy trong nháy mắt, lực lượng cứu hỏa đã nhanh chóng xuất phát để dập lửa.
shǒu ángdezhàn shùn jiānrán lezhàn shìmenbǎo jiā wèi guódezhàn dòu zhì
Bài chiến ca hào hùng đó đã ngay lập tức thổi bùng lên ý chí chiến đấu bảo vệ Tổ quốc của các chiến sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây