Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
通缉令
tōng jī lìng
Lệnh truy nã
Hán việt: thông tập linh
—

Gợi nhớ

Từ "通缉令" (tōng jī lìng) nghĩa là "Lệnh truy nã", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 缉 (jī / qī): truy bắt + 令 (lìng): lệnh.

Thành phần cấu tạo

通缉令
tōng jī lìng
Lệnh truy nã
辶
甬
纟
咠
亼
卩

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lệnh truy nã
Ví dụ (3)
jǐng fāng警方zài在quán guó全国fàn wéi范围nèi内fā bù发布le了tōng jī lìng通缉令,quán lì全力zhuī bǔ追捕nà míng那名qián táo潜逃de的zhòng xíng fàn重刑犯。
Cảnh sát đã ban hành lệnh truy nã trên phạm vi toàn quốc, dốc toàn lực truy bắt tên tội phạm đặc biệt nguy hiểm đang bỏ trốn.
kàn dào看到xīn wén新闻lǐ里bō bào播报de的tōng jī lìng通缉令,tā他lì kè立刻rèn chū认出xián yí rén嫌疑人jiù shì就是gāng bān刚搬lái来de的nà gè那个shén mì神秘lín jū邻居。
Nhìn thấy lệnh truy nã được phát trên bản tin, anh ta lập tức nhận ra nghi phạm chính là người hàng xóm bí ẩn vừa mới chuyển đến.
yóu yú由于zhèng jù què záo证据确凿,guó jì xíng jǐng zǔ zhī国际刑警组织duì对gāi该kuà guó跨国zhà piàn诈骗tuán huǒ团伙tóu mù头目fā chū发出le了hóng sè红色tōng jī lìng通缉令。
Do bằng chứng xác thực, Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế đã phát lệnh truy nã đỏ đối với kẻ cầm đầu băng đảng lừa đảo xuyên quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây