xìn
nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
Hán việt: hấn
ノ丨フ丨丨一丶ノ一一丨
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
Ví dụ (3)
shuāng fāngzhījiānchū xiànxìn
Giữa hai bên xuất hiện rạn nứt.
zhèjiànxiǎoshìchénglezhēng duāndexìnduān
Việc nhỏ này trở thành đầu mối tranh chấp.
yàozàizhì zàoxiánxìn
Đừng tiếp tục tạo thêm hiềm khích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây