Hán Việt:HẤN••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノ丨フ丨丨一丶ノ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
血Huyết+半Bán
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
衅
nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
血
Bộ Huyết
Máu (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

衅
nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
ENTiếng Anh:feud, provocation, rift, quarrel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
双方之间出现衅隙。
Giữa hai bên xuất hiện rạn nứt.
A rift appeared between the two sides.
#2
这件小事成了争端的衅端。
Việc nhỏ này trở thành đầu mối tranh chấp.
This trivial matter became the trigger for the dispute.
#3
不要再制造嫌衅。
Đừng tiếp tục tạo thêm hiềm khích.
Stop creating animosity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây