衅
ノ丨フ丨丨一丶ノ一一丨
11
HSK1
Danh từ
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
Ví dụ (3)
双方之间出现衅隙。
Giữa hai bên xuất hiện rạn nứt.
这件小事成了争端的衅端。
Việc nhỏ này trở thành đầu mối tranh chấp.
不要再制造嫌衅。
Đừng tiếp tục tạo thêm hiềm khích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây