Hán Việt:CHUYẾT••Loại từ:Động từ
11 nét
フフ一フ丶フ丶フ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+叕Chữ Chuyết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
缀
gắn vào, trang trí
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)

叕
Chữ Chuyết
Liên kết, nối liền (bên phải)
Hình ảnh minh họa

缀
gắn vào, trang trí
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gắn vào, trang trí
ENTiếng Anh:adorn, decorate, sew, embellish
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
裙子上缀着珠子。
Trên váy có đính hạt châu.
The skirt is embellished with beads.
#2
夜空点缀着星光。
Bầu trời đêm được điểm xuyết bằng ánh sao.
The night sky is dotted with starlight.
#3
他把补丁缀在衣服上。
Anh ấy vá miếng đắp lên áo.
He sewed a patch onto his clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây