zhuì
gắn vào, trang trí
Hán việt: chuyết
フフ一フ丶フ丶フ丶フ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gắn vào, trang trí
Ví dụ (3)
qún zishangzhuìzhezhūzi
Trên váy có đính hạt châu.
kōngdiǎn zhuìzhexīngguāng
Bầu trời đêm được điểm xuyết bằng ánh sao.
dingzhuìzài fushang
Anh ấy vá miếng đắp lên áo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây