木棍
mù gùn
Gậy gỗ, khúc gậy làm bằng gỗ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Gậy gỗ, khúc gậy làm bằng gỗ
Ví dụ (3)
lǎor énzhǔ zài gēn gùnzǒu
Người già chống một cây gậy gỗ đi đường.
yòng gùn shàngde cǎo kāi
Dùng gậy gỗ gạt cỏ dại trên đất ra.
jiǎn luò xiàde gùnhuǒ duī
Nhặt khúc gỗ rơi rụng xếp thành đống lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây