Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
霖
lín
Mưa dầm lâu ngày, trận mưa rào mát mẻ
Hán việt: lâm
一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶一丨ノ丶
16
—

Gợi nhớ

Cơn mưa lớn từ bầu trời (雨) trút nước tưới tắm cho cả cánh rừng già (林) suốt nhiều ngày liền, tạo thành trận mưa dầm mát mẻ (霖).

Thành phần cấu tạo

霖
lín
Mưa dầm lâu ngày, trận mưa rào mát mẻ
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mưa dầm lâu ngày, trận mưa rào mát mẻ
Ví dụ (3)
jiǔ久hàn旱féng逢gān甘lín霖,nóngfū农夫xǐchūwàngwài喜出望外。
Nắng hạn lâu ngày gặp mưa dầm mát mẻ, nông dân mừng quýnh.
Meeting timely rain after long drought, farmers were overjoyed.
liánrì连日yīnyǔ阴雨miánmián绵绵xíngchéng形成jí急lín霖。
Nhiều ngày mưa dầm hình thành mưa kéo dài.
Continuous rain formed endless downpours.
qiū秋lín霖qīngpén倾盆xià下le了yì一zhěngyè整夜。
Mưa dầm mùa thu trút xuống suốt một đêm.
Autumn rain poured down for a whole night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây