Hán Việt:NGAO••Loại từ:Động từ
10 nét
一一丨一フノノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
出Xuất+攵Phác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
敖
ngạo du; họ Ngao; kiêu ngạo trong nghĩa cổ
出
Bộ Xuất (biến đổi)
Bước ra ngoài dạo chơi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Cầm roi thúc ngựa đi xa (bên phải)

Hình ảnh minh họa

敖
ngạo du; họ Ngao; kiêu ngạo trong nghĩa cổ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ riêng
VINghĩa:ngạo du; họ Ngao; kiêu ngạo trong nghĩa cổ
ENTiếng Anh:stroll, ramble, proud, surname Ao
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
古人常说敖游山水。
Người xưa thường nói ngao du non nước.
The ancients often spoke of roaming among the mountains and waters.
#2
周末我们一家人去郊外敖游,欣赏自然风光。
Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi ngao du ngoại ô, thưởng thức phong cảnh thiên nhiên.
On the weekend, our whole family went on an outing to the suburbs to enjoy the natural scenery.
#3
做人应当谦虚谨慎,切不可心生敖慢。
Làm người nên khiêm tốn cẩn thận, tuyệt đối không được nảy sinh lòng kiêu ngạo.
One should be modest and prudent, and never become arrogant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây