áo
ngạo du; họ Ngao; kiêu ngạo trong nghĩa cổ
Hán việt: ngao
一一丨一フノノ一ノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ riêng
Nghĩa:ngạo du; họ Ngao; kiêu ngạo trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
rénchángshuōáoyóushānshuǐ
Người xưa thường nói ngao du non nước.
áoshìgexìng
敖 là một họ.
chùdeáoyǒuàomànzhī
Chữ 敖 ở đây có nghĩa kiêu ngạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây