Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
pā
HSK 4
bốp, tách; tiếng vỗ/đập
Hán Việt:BA••Loại từ:Động từ
11 nét
丨フ一一丨一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+拍Chữ Bác

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

啪
pā
bốp, tách; tiếng vỗ/đập
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
Bộ Khẩu
拍
Chữ Bácpāi
chụp (ảnh, phim, v.v.), vỗ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Miệng (口) mô phỏng âm thanh giòn giã phát ra khi bàn tay vỗ nhịp (拍) vào nhau tạo thành tiếng bốp, tách (啪).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Từ tượng thanh
VINghĩa:bốp, tách; tiếng vỗ/đập
ENTiếng Anh:slap, snap, pop, clapping sound
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
mén门pā啪de地guānshàng关上le了。
Cửa đóng sầm một tiếng.
The door slammed shut with a bang.
#2
tā他pā啪de的yì一shēng声pāi拍le了zhuōzi桌子。
Anh ấy vỗ bàn một tiếng bốp.
He slapped the table with a loud smack.
#3
bēizi杯子pā啪de地diào掉zài在dì地shàng上。
Cái cốc rơi xuống đất cái tách.
The cup fell to the floor with a crash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây