Hán Việt:BA••Loại từ:Động từ
11 nét
丨フ一一丨一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+拍Chữ Bác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
啪
bốp, tách; tiếng vỗ/đập
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

拍
Chữ Bác
chụp (ảnh, phim, v.v.), vỗ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

啪
bốp, tách; tiếng vỗ/đập
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Từ tượng thanh
VINghĩa:bốp, tách; tiếng vỗ/đập
ENTiếng Anh:slap, snap, pop, clapping sound
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
门啪地关上了。
Cửa đóng sầm một tiếng.
The door slammed shut with a bang.
#2
他啪的一声拍了桌子。
Anh ấy vỗ bàn một tiếng bốp.
He slapped the table with a loud smack.
#3
杯子啪地掉在地上。
Cái cốc rơi xuống đất cái tách.
The cup fell to the floor with a crash.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây