Hán Việt:UẾ••Loại từ:Tính từ
11 nét
ノ一丨ノ丶丨フ丨ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+岁Chữ Tuế
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
秽
bẩn thỉu, không sạch sẽ
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

岁
Chữ Tuế
tuổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

秽
bẩn thỉu, không sạch sẽ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:bẩn thỉu, không sạch sẽ
ENTiếng Anh:filthy, dirty, corrupt, foul
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这里空气污秽。
Không khí ở đây bẩn thỉu.
The air here is foul.
#2
不要说秽语。
Đừng nói lời tục tĩu.
Don't use foul language.
#3
房间秽乱不堪。
Căn phòng bẩn thỉu hỗn loạn.
The room is filthy and in utter chaos.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây