huì
bẩn thỉu, không sạch sẽ
Hán việt: uế
ノ一丨ノ丶丨フ丨ノフ丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bẩn thỉu, không sạch sẽ
Ví dụ (3)
zhèlikōng huì
Không khí ở đây bẩn thỉu.
yàoshuōhuì
Đừng nói lời tục tĩu.
fáng jiānhuìluàn kān
Căn phòng bẩn thỉu hỗn loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây