Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孰
shú
ai, cái nào
Hán việt: thục
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 孰 (shú) kết hợp bởi Chữ Hưởng (享 - hưởng thụ) và Hoàn (丸 - viên tròn), gợi nhớ nghĩa là ai, cái nào 孰.

Thành phần cấu tạo

孰
shú
ai, cái nào
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:ai, cái nào
Ví dụ (3)
shú孰shì是shú孰fēi非?
Ai đúng ai sai?
liǎng两zhě者shú孰yōu优shú孰liè劣?
Trong hai cái, cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn?
rén人fēi非shèng圣xián贤,shú孰néng能wú无guò过?
Con người không phải thánh hiền, ai có thể không sai?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây