孰
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶
11
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 孰 (shú) kết hợp bởi Chữ Hưởng (享 - hưởng thụ) và Hoàn (丸 - viên tròn), gợi nhớ nghĩa là ai, cái nào 孰.
Thành phần cấu tạo
孰
ai, cái nào
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:ai, cái nào
Ví dụ (3)
孰是孰非?
Ai đúng ai sai?
两者孰优孰劣?
Trong hai cái, cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn?
人非圣贤,孰能无过?
Con người không phải thánh hiền, ai có thể không sai?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây