苛
一丨丨一丨フ一丨
8
HSK1
Tính từ
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khắc nghiệt, đòi hỏi cao
Ví dụ (3)
这里的条件很苛刻。
Điều kiện ở đây rất khắc nghiệt.
老师要求并不苛。
Yêu cầu của thầy cô không hề quá khắt khe.
不要苛责别人。
Đừng trách móc người khác quá khắt khe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây