Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苛
kē
khắc nghiệt, đòi hỏi cao
Hán Việt:HA•Số nét:8 nét•Bộ thủ:艹 Thảo•Loại từ:Tính từ
一丨丨一丨フ一丨
8 nét
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Đến cả ngọn cỏ nhỏ (艹) cũng khó lòng được chấp thuận (可) dưới những quy định quá mức khắc nghiệt, khắt khe (苛).

Thành phần cấu tạo

苛
kē
khắc nghiệt, đòi hỏi cao
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
可
Khảkě
Có thể / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:khắc nghiệt, đòi hỏi cao
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhèlǐ这里de的tiáojiàn条件hěn很kēkè苛刻。
Điều kiện ở đây rất khắc nghiệt.
The conditions here are very harsh.
#2
lǎoshī老师yāoqiú要求bìng并bù不kē苛。
Yêu cầu của thầy cô không hề quá khắt khe.
The teacher's requirements are not overly strict.
#3
búyào不要kēzé苛责biérén别人。
Đừng trách móc người khác quá khắt khe.
Don't criticize others too harshly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây