khắc nghiệt, đòi hỏi cao
Hán việt: ha
一丨丨一丨フ一丨
8
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khắc nghiệt, đòi hỏi cao
Ví dụ (3)
zhèlidetiáo jiànhěn
Điều kiện ở đây rất khắc nghiệt.
lǎo shīyāo qiúbìng
Yêu cầu của thầy cô không hề quá khắt khe.
yàobiér én
Đừng trách móc người khác quá khắt khe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây