Hán Việt:MIỆN••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+免Miễn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
冕
mũ miện, vương miện lễ phục
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)

免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

冕
mũ miện, vương miện lễ phục thời xưa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mũ miện, vương miện lễ phục thời xưa
ENTiếng Anh:crown, coronet, ceremonial cap
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
帝王戴着冕。
Đế vương đội mũ miện.
The emperor wears an imperial crown.
#2
古代礼服常配冕。
Lễ phục thời cổ thường đi kèm mũ miện.
Ancient ceremonial robes were often worn with a ceremonial crown.
#3
加冕仪式很庄重。
Nghi thức đăng quang rất trang trọng.
The coronation ceremony is very solemn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây