miǎn
mũ miện, vương miện lễ phục thời xưa
Hán việt: miện
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mũ miện, vương miện lễ phục thời xưa
Ví dụ (3)
wángdàizhemiǎn
Đế vương đội mũ miện.
dàichángpèimiǎn
Lễ phục thời cổ thường đi kèm mũ miện.
jiāmiǎn shìhěnzhuāng zhòng
Nghi thức đăng quang rất trang trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây