xuè
đùa cợt, nói đùa
Hán việt: hước
丶フ丨一フノ一フ一フ一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đùa cợt, nói đùa
Ví dụ (3)
huanxiéxuè
Anh ấy thích nói đùa dí dỏm.
wánxiàotàixuè
Đùa không nên quá trớn.
èrrénxiāngxuè
Hai người cùng đùa cợt với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây