Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 谑
【謔】
HSK1
谑
xuè
đùa cợt, nói đùa
Hán việt:
hước
Nét bút
丶フ丨一フノ一フ一フ一
Số nét
11
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 谑
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (7)
学
xué
học, học tập
雪
xuě
tuyết
血
xiě / xuè
máu
穴
xué
hang, lỗ, huyệt
谑
xuè
đùa cợt, nói đùa
靴
xuē
Giày, ủng
薛
xuē
Họ Tiết, cây ngải
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
đùa cợt, nói đùa
Ví dụ (3)
tā
他
xǐ
huan
喜
欢
xié
谐
xuè
谑
。
Anh ấy thích
nói đùa
dí dỏm.
wán
玩
xiào
笑
bù
不
kě
可
tài
太
xuè
谑
。
Đùa không nên quá trớn.
èr
二
rén
人
xiāng
相
yǔ
与
xì
戏
xuè
谑
。
Hai người cùng
đùa cợt
với nhau.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây