chěng
khoe khoang, phô trương
Hán việt: sính
丨フ一一一丨一丶フ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoe khoang, phô trương
Ví dụ (3)
yàochěngqiáng
Đừng cố tỏ ra mạnh.
àichěngkǒushézhīkuài
Anh ấy thích khoe khoang bằng lời nói.
biézàizhèlichěngnéng
Đừng phô trương khả năng ở đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây