脱贫
tuō pín
thoát nghèo

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thoát nghèo
Ví dụ (3)
jīng guò zhè gecūn zichéng gōngtuō pínle
Trải qua nỗ lực, ngôi làng này đã thành công thoát nghèo.
bāng zhùpín kùn jiā tíngshí xiàntuō pín
Giúp đỡ các gia đình nghèo thực hiện thoát nghèo.
tuō pín zhì shì jiāgòng tóngde biāo
Thoát nghèo làm giàu là mục tiêu chung của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây