Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
强制性
qiáng zhì xìng
bắt buộc, cưỡng chế
Hán việt: none chế tính
—

Gợi nhớ

Từ "强制性" (qiáng zhì xìng) nghĩa là "bắt buộc, cưỡng chế", ghép bởi: 强 (qiáng / jiàng): Mạnh mẽ + 制 (zhì): chế tạo + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

强制性
qiáng zhì xìng
bắt buộc, cưỡng chế
弓
虽
未
刂
忄
生

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:bắt buộc, cưỡng chế
Ví dụ (6)
zhè xiàng这项guī dìng规定shì是qiáng zhì xìng强制性de的。
Quy định này là bắt buộc.
xué xiào学校shí xíng实行qiáng zhì xìng强制性tǐ jiǎn体检。
Nhà trường thực hiện khám sức khỏe bắt buộc.
dài戴ān quán mào安全帽shì是qiáng zhì xìng强制性de的yāo qiú要求。
Đội mũ bảo hiểm là yêu cầu bắt buộc.
fǎ lǜ法律jù yǒu具有yán gé严格de的qiáng zhì xìng强制性。
Pháp luật có tính cưỡng chế nghiêm ngặt.
zhè xiàng这项zhèng cè政策quē fá缺乏yí dìng一定de的qiáng zhì xìng强制性。
Chính sách này thiếu đi tính bắt buộc nhất định.
2
Danh từ
Nghĩa:tính cưỡng chế, tính bắt buộc

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây