旧思想
jiù sī xiǎng
tư tưởng cũ, quan niệm cũ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tư tưởng cũ, quan niệm cũ
Ví dụ (3)
menyàogǎi biànguò shídejiù xiǎng
Chúng ta phải thay đổi những tư tưởng cũ đã lỗi thời.
jiù xiǎng àileshè huìdejìn
Tư tưởng cũ cản trở sự tiến bộ của xã hội.
nián qīng dàizàn chéngjiù xiǎng
Thế hệ trẻ không đồng tình với tư tưởng cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây